Phép dịch "restore" thành Tiếng Việt

trả lại, phục, hồi phục là các bản dịch hàng đầu của "restore" thành Tiếng Việt.

restore verb noun ngữ pháp

(transitive): To reestablish, or bring back into existence. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trả lại

    We have to restore the heart!

    Chúng ta phải đi trả lại trái tim!

  • phục

    verb

    They'll restore your knighthood, of course they will.

    Họ sẽ khôi phục tước vị của anh, dĩ nhiên là thế.

  • hồi phục

    Fortunately, this sister was brought to her senses and restored to spiritual health.

    May mắn thay, chị này đã tỉnh ngộ và hồi phục về sức khỏe thiêng liêng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phục hồi
    • phục hồi lại
    • hoàn
    • hoàn lại
    • khôi phục
    • khôi phục lại
    • lập lại
    • phục chế
    • phục chức
    • phục nguyên
    • sửa chữa lại
    • trùng tu
    • tạo lại
    • vãn hồi
    • đặt lại chỗ cũ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " restore " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Restore
+ Thêm

"Restore" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Restore trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "restore" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "restore" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch