Phép dịch "halophyte" thành Tiếng Việt

cây chịu mặn, Cây chịu mặn là các bản dịch hàng đầu của "halophyte" thành Tiếng Việt.

halophyte noun ngữ pháp

(botany) Any plant that tolerates an environment having a high salt content [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cây chịu mặn

  • Cây chịu mặn

    plants that grow in environments of high salinity

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " halophyte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "halophyte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch