Phép dịch "halve" thành Tiếng Việt
chia đôi, giảm một nửa, chia đều là các bản dịch hàng đầu của "halve" thành Tiếng Việt.
halve
verb
ngữ pháp
(transitive) To reduce to half the original amount. [..]
-
chia đôi
could we halve the catch and double the price for the fishermen
liệu chúng ta có thể chia đôi mẻ cá và nhân đôi lợi nhuận cho ngư dân
-
giảm một nửa
Yields increase, and you halve the input costs.
Sản lượng tăng, và bạn giảm một nửa chi phí đầu vào.
-
chia đều
-
khớp ngoạm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " halve " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "halve" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ba mươi phút · dơ dở · gần như · học kỳ · kha khá · nửa · nửa giờ · phân chia đôi · phần nửa · phần thưởng một nửa · được
-
bôi · bôi bác · nửa vời
-
nhuế nhóa · nhăng nhít
-
ngàm
-
lam nham
Thêm ví dụ
Thêm