Phép dịch "expend" thành Tiếng Việt

tiêu dùng, tiêu, xài là các bản dịch hàng đầu của "expend" thành Tiếng Việt.

expend verb ngữ pháp

To consume or exhaust some resource. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiêu dùng

  • tiêu

    noun

    It does not require monetary sacrifice in excess of what would be expended normally.

    Điều này không đòi hỏi sự hy sinh về tiền bạc vượt quá số tiền thường chi tiêu.

  • xài

    Or are we expendable?

    Hay là cứ việc xài chúng tôi thoải mái?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dùng cạn
    • dùng hết
    • sử dụng
    • tiêu dụng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " expend " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "expend" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có thể hy sinh · có thể tiêu được · sinh mạng rẻ rúng · tốt thí
Thêm

Bản dịch "expend" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch