Phép dịch "expenditure" thành Tiếng Việt

sự tiêu dùng, chi tiêu, khoản chi tiêu là các bản dịch hàng đầu của "expenditure" thành Tiếng Việt.

expenditure noun ngữ pháp

(countable, uncountable) Act of expending or paying out. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tiêu dùng

    noun
  • chi tiêu

    I have defined this as the single largest expenditure in the country's history.

    Tôi đã định nghĩa chuyện này như một sự chi tiêu lớn nhất trong lịch sử đất nước.

  • khoản chi tiêu

    noun

    This represents a tremendous expenditure of dedicated resources, including time, energy, and money.

    Điều này đòi hỏi các khoản chi tiêu khổng lồ, kể cả về thì giờ, năng lực và tiền bạc.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chi phí
    • kinh phí
    • món tiền tiêu đi
    • phí tổn
    • số lượng tiêu dùng
    • sự sử dụng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " expenditure " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "expenditure" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "expenditure" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch