Phép dịch "existentialism" thành Tiếng Việt

chủ nghĩa hiện sinh, hiện sinh, thuyết sinh tồn là các bản dịch hàng đầu của "existentialism" thành Tiếng Việt.

existentialism noun ngữ pháp

(philosophy, not countable) A twentieth-century philosophical movement emphasizing the uniqueness of each human existence in freely making its self-defining choices, with foundations in the thought of Søren Kierkegaard (1813-55) and Friedrich Nietzsche (1844-1900) and notably represented in the works of Karl Jaspers (1883-1969), Gabriel Marcel (1887-1973), Martin Heidegger (1889-1976), and Jean-Paul Sartre (1905-80). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chủ nghĩa hiện sinh

    philosophical current

  • hiện sinh

    The kind that would involve him in discussions of existential reality.

    Kiểu phụ nữ kéo anh ấy vào những cuộc tranh luận về thuyết hiện sinh.

  • thuyết sinh tồn

    noun

    In fact, your essay on existentialism was quite amazing.

    Thực ra, bài luận về thuyết sinh tồn của cậu thực sự ấn tượng.

  • thuyết hiện sinh

    noun

    I was full of ontological uncertainty and existential angst.

    Tôi không thấy chắc chắn về bản thể luận và rất nghi ngại về thuyết hiện sinh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " existentialism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "existentialism" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "existentialism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch