Phép dịch "exit wound" thành Tiếng Việt
chỗ đạn bắn ra là bản dịch của "exit wound" thành Tiếng Việt.
exit wound
noun
ngữ pháp
(medicine, forensics) A perforation of the skin caused by a projectile (such as a bullet) leaving the body. [..]
-
chỗ đạn bắn ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " exit wound " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm