Phép dịch "executioner" thành Tiếng Việt

đao phủ, người hành hình, Đao phủ là các bản dịch hàng đầu của "executioner" thành Tiếng Việt.

executioner noun ngữ pháp

An official person who carries out the capital punishment of a criminal. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đao phủ

    noun

    Inform the executioner his services will be required tomorrow morning.

    Và ra lệnh cho đao phủ hắn sẽ có chuyện để làm sáng ngày mai.

  • người hành hình

    noun

    I'm here to consult with you on the Baudelaire will, for which I understand you are the executioner.

    Tôi tới đây để tư vấn cho ông về di chúc của nhà Baudelaire, mà tôi hiểu ông là người hành hình nó.

  • Đao phủ

    person who carries out a death sentence

    Inform the executioner his services will be required tomorrow morning.

    Và ra lệnh cho đao phủ hắn sẽ có chuyện để làm sáng ngày mai.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " executioner " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Executioner

Executioner (comics)

+ Thêm

"Executioner" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Executioner trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "executioner"

Thêm

Bản dịch "executioner" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch