Phép dịch "execution" thành Tiếng Việt

sự thực hiện, tử hình, sự biểu diễn là các bản dịch hàng đầu của "execution" thành Tiếng Việt.

execution noun ngữ pháp

The act of putting to death or being put to death as a penalty, or actions so associated. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự thực hiện

    noun
  • tử hình

    act of putting to death or being put to death as a penalty

    If they'd have executed you, what would they have done with me?

    Nếu họ tử hình ông, thì họ sẽ làm gì với tôi?

  • sự biểu diễn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự hành hình
    • sự hành quyết
    • sự thi hành
    • vụ hành quyết
    • sức phá hoại
    • sự chấp hành
    • sự thể hiện
    • sự thừa hành
    • thực hiện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " execution " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "execution" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "execution" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch