Phép dịch "executor" thành Tiếng Việt
người thi hành, người thực hiện là các bản dịch hàng đầu của "executor" thành Tiếng Việt.
executor
noun
ngữ pháp
A person who carries out some task. [..]
-
người thi hành
Your father drew up a will of which I am executor.
Bố anh có bản di chúc mà tôi là người thi hành.
-
người thực hiện
I'm the Christians'attorney and one of the executors of the estate.
Tôi là luật sư và người thực hiện di chúc của gia đình Christian.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " executor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm