Phép dịch "endure" thành Tiếng Việt

cam chịu, tồn tại, nhịn là các bản dịch hàng đầu của "endure" thành Tiếng Việt.

endure verb ngữ pháp

(transitive) To tolerate or put up with something unpleasant. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cam chịu

    Everything she endured, she did it for you.

    Tất cả những gì mẹ con cam chịu, đều chỉ vì con.

  • tồn tại

    Take comfort knowing that you will not have to endure for long.

    Hãy thư giãn đi trước khi ngài không còn tồn tại lâu nữa.

  • nhịn

    What rewards result from pursuing endurance and godly devotion?

    Việc theo đuổi sự nhịn nhục và tin kính đem lại phần thưởng nào?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kham
    • chịu được
    • chịu đựng
    • kéo dài
    • nhẫn nại
    • nại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " endure " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "endure" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "endure" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch