Phép dịch "enemy" thành Tiếng Việt

kẻ thù, kẻ địch, địch là các bản dịch hàng đầu của "enemy" thành Tiếng Việt.

enemy adjective noun ngữ pháp

Someone who is hostile to, feels hatred towards, opposes the interests of, or intends injury to someone else. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kẻ thù

    noun

    someone who is hostile to, feels hatred towards, opposes the interests of, or intends injury to someone else

    Cancer is a great enemy of mankind.

    Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người.

  • kẻ địch

    noun

    someone who is hostile to, feels hatred towards, opposes the interests of, or intends injury to someone else

    You look at the enemy through this and it lights'em up green.

    Cậu nhìn kẻ địch qua cái này, và nó sẽ đánh dấu kẻ địch là màu xanh lá.

  • địch

    noun

    She's ecstatic when you bring her this enemy dwarf.

    Cô ta vui sướng khi ngươi bắt tên lùn đối địch này tới trước cô ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quân địch
    • thì giờ
    • đối phương
    • giặc
    • thù
    • của địch
    • cừu hận
    • cừu địch
    • oan gia
    • quân thù
    • thù địch
    • tàu địch
    • địch thủ
    • Địch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " enemy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "enemy"

Các cụm từ tương tự như "enemy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "enemy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch