Phép dịch "desolation" thành Tiếng Việt

cảnh hiu quạnh, cảnh hoang tàn, cảnh tan hoang là các bản dịch hàng đầu của "desolation" thành Tiếng Việt.

desolation noun ngữ pháp

The act of desolating or laying waste; destruction of inhabitants; depopulation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cảnh hiu quạnh

  • cảnh hoang tàn

    This is a scene of desolation.

    Đúng là một cảnh hoang tàn...!

  • cảnh tan hoang

    Now they're going back the way they came... through the desolation they made themselves.

    Bây giờ chúng đang quay về bằng con đường chúng đã tới, qua cảnh tan hoang mà chính chúng đã tạo ra.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cảnh tiêu điều
    • nỗi buồn phiền
    • nỗi u sầu
    • sự hoang vắng
    • sự làm tan hoang
    • sự phiền muộn
    • sự tàn phá
    • tình trạng cô độc
    • tình trạng lẻ loi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " desolation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "desolation" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • người ruồng bỏ
  • buồn phiền · bơ vơ · bị bỏ rơi · bị ruồng bỏ · bị tàn phá · bỏ bơ vơ · bỏ rơi · chơ vơ · cô đơn · cô độc · heo hắt · hoang vu · hoang vắng · không người ở · làm buồn phiền · làm hoang vắng · làm phiền muộn · làm sụt số dân · làm tan hoang · làm thất vọng · làm u sầu · lẻ loi · phá huỷ · quạnh hiu · quạnh vắng · ruồng bỏ · sầu não · tan hoang · thê lương · tiêu điều · tàn phá · đau buồn · đổ nát
  • vắng
  • trống trải
  • hoang dã
  • làm tan hoang · phá hủy
  • chán chường · thất vọng
  • buồn phiền · bơ vơ · bị bỏ rơi · bị ruồng bỏ · bị tàn phá · bỏ bơ vơ · bỏ rơi · chơ vơ · cô đơn · cô độc · heo hắt · hoang vu · hoang vắng · không người ở · làm buồn phiền · làm hoang vắng · làm phiền muộn · làm sụt số dân · làm tan hoang · làm thất vọng · làm u sầu · lẻ loi · phá huỷ · quạnh hiu · quạnh vắng · ruồng bỏ · sầu não · tan hoang · thê lương · tiêu điều · tàn phá · đau buồn · đổ nát
Thêm

Bản dịch "desolation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch