Phép dịch "despair" thành Tiếng Việt

thất vọng, sự tuyệt vọng, tuyệt vọng là các bản dịch hàng đầu của "despair" thành Tiếng Việt.

despair verb noun ngữ pháp

(transitive, obsolete) To give up as beyond hope or expectation; to despair of. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thất vọng

    verb

    We should never let hope be displaced by despair.

    Chúng ta đừng bao giờ để cho nỗi thất vọng thay thế niềm hy vọng.

  • sự tuyệt vọng

    noun

    From what despair does the truth about the soul free us?

    Sự thật về linh hồn giải thoát chúng ta khỏi sự tuyệt vọng nào?

  • tuyệt vọng

    Where there was despair and pain, there is joy and hope.

    Nơi nào đã có tuyệt vọng và đau đớn, thì nay có niềm vui và hy vọng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hết hy vọng
    • nỗi thất vọng
    • nỗi tuyệt vọng
    • sự thất vọng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " despair " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "despair"

Các cụm từ tương tự như "despair" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "despair" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch