Phép dịch "desolate" thành Tiếng Việt

bơ vơ, tiêu điều, đau buồn là các bản dịch hàng đầu của "desolate" thành Tiếng Việt.

desolate adjective verb ngữ pháp

deserted and devoid of inhabitants [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bơ vơ

    adjective

    He was by turns hurt, confused, angry, and desolate.

    Do đó, anh ta bị tổn thương, hoang mang, tức giận, bơ vơ và cô độc.

  • tiêu điều

    adjective

    All her gates are desolate;+ her priests are sighing.

    Hết thảy các cổng tiêu điều,+ thầy tế lễ nàng thở than.

  • đau buồn

    adjective

    Indeed, they will grieve at her desolation!

    Thật vậy, họ đau buồn trước sự sụp đổ của Ty-rơ!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cô đơn
    • hoang vắng
    • quạnh hiu
    • buồn phiền
    • bị bỏ rơi
    • bị ruồng bỏ
    • bị tàn phá
    • bỏ bơ vơ
    • bỏ rơi
    • chơ vơ
    • cô độc
    • heo hắt
    • hoang vu
    • không người ở
    • làm buồn phiền
    • làm hoang vắng
    • làm phiền muộn
    • làm sụt số dân
    • làm tan hoang
    • làm thất vọng
    • làm u sầu
    • lẻ loi
    • phá huỷ
    • quạnh vắng
    • ruồng bỏ
    • sầu não
    • tan hoang
    • thê lương
    • tàn phá
    • đổ nát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " desolate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "desolate"

Các cụm từ tương tự như "desolate" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • người ruồng bỏ
  • vắng
  • trống trải
  • hoang dã
  • làm tan hoang · phá hủy
  • chán chường · thất vọng
  • cảnh hiu quạnh · cảnh hoang tàn · cảnh tan hoang · cảnh tiêu điều · nỗi buồn phiền · nỗi u sầu · sự hoang vắng · sự làm tan hoang · sự phiền muộn · sự tàn phá · tình trạng cô độc · tình trạng lẻ loi
Thêm

Bản dịch "desolate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch