Phép dịch "continuation" thành Tiếng Việt

sự mở rộng, sự tiếp tục, phần mở rộng thêm là các bản dịch hàng đầu của "continuation" thành Tiếng Việt.

continuation noun ngữ pháp

That act or state of continuing; the state of being continued; uninterrupted extension or succession; prolongation; propagation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự mở rộng

  • sự tiếp tục

    noun

    They have indeed continued to bring of their best to Jehovah’s worship.

    Họ thật sự tiếp tục đem của-lễ tốt nhất để dâng cho sự thờ phượng Đức Giê-hô-va.

  • phần mở rộng thêm

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phần tiếp thêm
    • quần dài
    • sự chấp
    • sự ghép
    • sự kéo dài thêm
    • sự liên tục
    • sự làm tiếp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " continuation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "continuation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "continuation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch