Phép dịch "consideration" thành Tiếng Việt
sự cân nhắc, lý, cớ là các bản dịch hàng đầu của "consideration" thành Tiếng Việt.
consideration
noun
ngữ pháp
The thought process of considering, of taking everything into account. [..]
-
sự cân nhắc
nounMy objection was based on considerations other than difficulty.
Phản đối của con dựa sự cân nhắc khác so với khó khăn
-
lý
nounMy health has suffered considerably, perhaps as a result.
Có lẽ đó là lý do khiến sức khỏe tôi suy sụp đáng kể.
-
cớ
verb noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự xem xét
- lý do
- sự bồi thường
- sự kính trọng
- sự lưu ý
- sự nghiên cứu
- sự quan trọng
- sự quan tâm
- sự suy nghĩ
- sự suy xét
- sự tôn kính
- sự đền bù
- sự đền đáp
- sự để ý
- tiền công
- tiền thưởng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " consideration " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "consideration" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chu đáo · cẩn thận · quan tâm · thận trọng · ân cần
-
sưng húp
-
lớn lao · nhiều · thậm · đáng kể
-
có vai vế · lớn · lớn lao · số lượng lớn · số lượng đáng kể · to · to tát · đáng kể
-
Công ty gần đây đã có được uy tín đáng kể
-
Thế Giới Quan Tâm · Thế giới Ân cần
-
biệt đãi
-
manh động
Thêm ví dụ
Thêm