Phép dịch "considerate" thành Tiếng Việt
chu đáo, ân cần, cẩn thận là các bản dịch hàng đầu của "considerate" thành Tiếng Việt.
considerate
adjective
verb
ngữ pháp
consciously thoughtful and observant (often of other people); caring [..]
-
chu đáo
Such a considerate maid.
Cô nữ tỳ này cũng thật chu đáo.
-
ân cần
She then met a man who seemed to be a very kind and considerate individual.
Sau đó chị gặp được một người có vẻ rất tử tế và ân cần.
-
cẩn thận
So clearly it's a topic that needs careful consideration and discussion.
Vậy nên rõ ràng đây là một chủ đề cần xem xét và thảo luận cẩn thận.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thận trọng
- quan tâm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " considerate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "considerate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sưng húp
-
lớn lao · nhiều · thậm · đáng kể
-
có vai vế · lớn · lớn lao · số lượng lớn · số lượng đáng kể · to · to tát · đáng kể
-
Công ty gần đây đã có được uy tín đáng kể
-
Thế Giới Quan Tâm · Thế giới Ân cần
-
biệt đãi
-
manh động
-
niềm tây
Thêm ví dụ
Thêm