Phép dịch "buffer overflow" thành Tiếng Việt

Lỗi tràn bộ nhớ đệm là bản dịch của "buffer overflow" thành Tiếng Việt.

buffer overflow noun ngữ pháp

(computer science) The event when the amount of data sought to be added to a buffer exceeds the size of the buffer; generally resulting in a catastrophic error if this case has not been anticipated. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Lỗi tràn bộ nhớ đệm

    anomaly in computer security and programming

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " buffer overflow " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "buffer overflow" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "buffer overflow" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch