Phép dịch "buffer" thành Tiếng Việt

bộ đệm, vật đệm, đệm là các bản dịch hàng đầu của "buffer" thành Tiếng Việt.

buffer verb noun adjective ngữ pháp

Someone or something that buffs. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bộ đệm

    An area of memory reserved for temporarily holding data before that data is used by a receiving device or application. Buffering protects against the interruption of data flow.

    Well, you compromise the car by a buffer overflow

    Vâng, bạn dàn xếp chiếc xe bằng một lỗi tràn bộ đệm

  • vật đệm

    noun

    We can't unplug it, but maybe we can buffer the operators.

    Chúng ta không thể tách rời chúng nhưng ta có thể dùng vật đệm cho những người vận hành.

  • đệm

    Many countries have the buffer stock which can carry on for a few weeks .

    Rất nhiều nước có dự trữ đệm có thể giúp duy trì trong một vài tuần .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bộ nhớ đệm
    • cái giảm xóc
    • tăng đệm
    • tầng đệm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " buffer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "buffer"

Các cụm từ tương tự như "buffer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "buffer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch