Phép dịch "buffer storage" thành Tiếng Việt
bộ trữ trung gian, bộ trữ đệm là các bản dịch hàng đầu của "buffer storage" thành Tiếng Việt.
buffer storage
noun
An area of storage that is used to hold data to be passed between devices that are not synchronized or have different bit transfer rates. [..]
-
bộ trữ trung gian
-
bộ trữ đệm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " buffer storage " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm