Phép dịch "gewinnen" thành Tiếng Việt

thắng, tháng, chiến thắng là các bản dịch hàng đầu của "gewinnen" thành Tiếng Việt.

gewinnen verb ngữ pháp

das Rennen machen (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • thắng

    verb noun

    Wenn du glaubst, deine Mannschaft kann gegen unsere gewinnen, wirst du dich noch wundern!

    Nếu anh nghĩ rằng đội của anh có thể thắng đội của chúng tôi thì anh nên nghĩ lại!

  • tháng

    noun

    Chris hatte mit der Post vereinbart, dass sie die Briefe bis zum 1. August zurückhalten, um etwas Zeit zu gewinnen.

    Chris sắp xếp mọi thứ để bưu điện giữ lại chúng đến đầu tháng 8 để anh ấy có thêm thời gian.

  • chiến thắng

    Was gewinnen wir also, wenn wir ein Streitgespräch gewinnen?

    Thế nên chúng ta giành được những gì khi chiến thắng trong một cuộc tranh luận?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thuyết phục
    • thắng lợi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gewinnen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gewinnen noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

"Gewinnen" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Gewinnen trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "gewinnen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gewinnen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch