Phép dịch "durch" thành Tiếng Việt

xuyên qua, bằng cách, bởi là các bản dịch hàng đầu của "durch" thành Tiếng Việt.

durch adposition ngữ pháp

über (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • xuyên qua

    Es scheint, als sei ich durch die Zeit gereist.

    Có vẻ như tôi đã đi xuyên qua thời gian.

  • bằng cách

    Man nimmt ein Problem, welches nicht durch eine durch und durch mathematische Antwort lösbar ist,

    Bạn gặp 1 phép toán khó không thể giải bằng cách giải đơn thuần

  • bởi

    conjunction adposition
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • qua
    • suốt
    • theo cách
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " durch " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "durch"

Các cụm từ tương tự như "durch" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "durch" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch