Phép dịch "Besetzung" thành Tiếng Việt
chiếm đóng, nghề nghiệp là các bản dịch hàng đầu của "Besetzung" thành Tiếng Việt.
Besetzung
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Einkünfte (einer Firma) [..]
-
chiếm đóng
Alle Schiffe der westlichen Flotte sind auf dem Weg nach Ba Sing Se um die Besetzung zu unterstützen.
Tất cả thuyền ở hướng tây phải đi tới Ba Sing Se để chiếm đóng chứ.
-
nghề nghiệp
nounDas käme fast einer Besetzung gleich, mit so vielen Soldaten.
Quả là thử vận may nghề nghiệp với những con số đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Besetzung " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm