Phép dịch "obraz" thành Tiếng Việt
má, mặt, Má là các bản dịch hàng đầu của "obraz" thành Tiếng Việt.
obraz
noun
masculine
ngữ pháp
-
má
nounEra îmbrăcată sărăcăcios şi avea obrajii traşi şi părul nepieptănat.
Người phụ nữ ấy ăn mặc nghèo nàn, má hóp và tóc rối bù.
-
mặt
nounO sa-ti smulg pielea ta fina de pe obraz.
Tôi sẽ đục lên khuôn mặt xinh đẹp của cô tới tận sọ cô luôn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " obraz " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Obraz
-
Má
Obrajii îţi sunt ca un astru auriu.
Đôi má em màu vàng, như mặt trời vậy.
Hình ảnh có "obraz"
Thêm ví dụ
Thêm