Phép dịch "obsidian" thành Tiếng Việt

obsidian, Đá vỏ chai là các bản dịch hàng đầu của "obsidian" thành Tiếng Việt.

obsidian Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • obsidian

    Maesterii îi spun obsidian.

    Tư tế gọi nó là Obsidian.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " obsidian " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Obsidian
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Đá vỏ chai

    Asta e deşteaptă. Se numeşte obsidian.

    Cây này rất là thông minh. Nó được gọi là đá vỏ chai.

Thêm

Bản dịch "obsidian" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch