Phép dịch "obosit" thành Tiếng Việt
mệt, mệt mỏi, mệt mỏi của là các bản dịch hàng đầu của "obosit" thành Tiếng Việt.
obosit
verb
ngữ pháp
-
mệt
adjectiveAm dormit un pic în timpul pauzei de prânz pentru că eram foarte obosit.
"Đang lúc ăn chưa, tôi ngủ một hồi tại vì mệt quá.
-
mệt mỏi
adjectivePoate este obosit după călătorie iar noi îl aşteptam!
Chắc ổng đi đường mệt mỏi. Chúng ta hãy cùng đồng hành với ổng.
-
mệt mỏi của
Întunericul şi răcoarea îmi vor învălui sufletul obosit...
Bóng tối và giá lạnh vây quanh linh hồn mệt mỏi của tôi...
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " obosit " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm