Phép dịch "punho" thành Tiếng Việt
nắm tay, quyền, Nắm đấm là các bản dịch hàng đầu của "punho" thành Tiếng Việt.
punho
noun
masculine
ngữ pháp
-
nắm tay
Observem os punhos cerrados, as costas arqueadas, os espasmos tônicos.
Chú ý các nắm tay siết chặt, lưng uốn cong, các cơn co rút thất thường.
-
quyền
nounSeu punho é mais duro do que uma espada
Khá lắm, quyền pháp cứng hơn cả cây đao.
-
Nắm đấm
O teu punho não vai resolver o problema.
Nắm đấm của anh sẽ không giải quyết được vấn đề.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cổ tay
- nắm đấm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " punho " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "punho"
Thêm ví dụ
Thêm