Phép dịch "hektar" thành Tiếng Việt
hecta, héc-ta là các bản dịch hàng đầu của "hektar" thành Tiếng Việt.
hektar
noun
masculine
ngữ pháp
fiz. mat. jednostka powierzchni równa stu arom (10 000 metrów kwadratowych); [..]
-
hecta
jednostka miary powierzchni
Granice obszaru chronionego stopniowo rozszerzano, aż w końcu osiągnął powierzchnię 1,3 miliona hektarów.
Diện tích của nó dần dần được nới rộng đến 1,3 triệu hecta.
-
héc-ta
Jest to obszar ok. 50 mln hektarów.
Khu vực này có diện tích khoảng 50 triệu héc-ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hektar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "hektar"
Thêm ví dụ
Thêm