Phép dịch "boren" thành Tiếng Việt
khoan đào, Khoan là các bản dịch hàng đầu của "boren" thành Tiếng Việt.
boren
verb
noun
ngữ pháp
Het boren van gaten in de aarde om water of olie te zoeken, voor geologisch onderzoek, enzovoort. [..]
-
khoan đào
-
Khoan
We boren door het centrum en doden hem.
Khoan được vào trung tâm là giết được ông ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " boren " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "boren" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bo · bo · bỏ
Thêm ví dụ
Thêm