Phép dịch "tommel" thành Tiếng Việt
ngón tay cái, Ngón cái là các bản dịch hàng đầu của "tommel" thành Tiếng Việt.
tommel
ngữ pháp
Minste finger på menneskehånden
-
ngón tay cái
nounBroren din sendte meg bilde av en oppovervendt tommel.
Anh trai em, anh ấy gửi một một hình ngón tay cái giơ lên.
-
Ngón cái
Ikke bruk tomlene til å snurre hjulet, idioter.
Không thể dùng ngón cái để quay đâu, đồ ngốc!
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tommel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "tommel"
Thêm ví dụ
Thêm