Phép dịch "tommel" thành Tiếng Việt

ngón tay cái, Ngón cái là các bản dịch hàng đầu của "tommel" thành Tiếng Việt.

tommel ngữ pháp

Minste finger på menneskehånden

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • ngón tay cái

    noun

    Broren din sendte meg bilde av en oppovervendt tommel.

    Anh trai em, anh ấy gửi một một hình ngón tay cái giơ lên.

  • Ngón cái

    Ikke bruk tomlene til å snurre hjulet, idioter.

    Không thể dùng ngón cái để quay đâu, đồ ngốc!

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tommel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "tommel"

Thêm

Bản dịch "tommel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch