Phép dịch "tomhet" thành Tiếng Việt

hư không, sự hư vô, trống rỗng là các bản dịch hàng đầu của "tomhet" thành Tiếng Việt.

tomhet
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • hư không

    Alle mine krefter har jeg brukt på tomhet, til ingen nytte.

    Hao hết sức lực mà chỉ ra hư không, vô ích.

  • sự hư vô

  • trống rỗng

    Men merkelig nok følte jeg en slags tomhet.

    Thật lạ là tôi vẫn cảm thấy trống rỗng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tomhet " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "tomhet" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch