Phép dịch "tomt" thành Tiếng Việt

nền, phần đất, vườn rau là các bản dịch hàng đầu của "tomt" thành Tiếng Việt.

tomt
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • nền

    noun

    Etter at huset er tegnet, må tomten planeres og en solid grunnmur settes opp.

    Sau khi vẽ kiểu một cái nhà, phải sửa soạn địa điểm xây cất và đổ nền vững chắc.

  • phần đất

  • vườn rau

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tomt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "tomt" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tomt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch