Phép dịch "tommelfinger" thành Tiếng Việt
ngón tay cái là bản dịch của "tommelfinger" thành Tiếng Việt.
tommelfinger
-
ngón tay cái
nounEn som hadde mistet tommelfingrene og stortærne, var åpenbart uegnet til krigstjeneste.
Một người bị mất ngón tay cái và ngón chân cái hẳn sẽ mất khả năng chiến đấu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tommelfinger " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "tommelfinger"
Thêm ví dụ
Thêm