Phép dịch "ransake" thành Tiếng Việt

khám xét, lục soát là các bản dịch hàng đầu của "ransake" thành Tiếng Việt.

ransake
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • khám xét

    verb

    Sett at kongens tjenere for eksempel ransaket ham for å finne våpen?

    Chẳng hạn, nếu các người hầu cận của vua khám xét Ê-hút để tìm vũ khí thì sao?

  • lục soát

    Vi kan droppe overvåkningen og endelig ransake butikken.

    Ta có thể ngừng theo dõi, xông vào lục soát hiệu may.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ransake " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "ransake" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch