Phép dịch "ransmann" thành Tiếng Việt

kẻ, tên cướp là các bản dịch hàng đầu của "ransmann" thành Tiếng Việt.

ransmann
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • kẻ

    noun
  • tên cướp

    Jesus er allerede død, men de to ransmennene ved siden av ham lever fortsatt.

    Chúa Giê-su đã chết, nhưng hai tên cướp bên cạnh ngài vẫn còn sống.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ransmann " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "ransmann" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch