Phép dịch "puste" thành Tiếng Việt

thở, hô hấp, hít là các bản dịch hàng đầu của "puste" thành Tiếng Việt.

puste ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thở

    verb

    Hydrogenet går fra tarmene til blodomløpet og videre til lungene. Deretter pustes det ut.

    Khí này từ ruột non đi vào máu rồi vào phổi, sau đó được thở ra.

  • hô hấp

    verb

    Denne livskraften ble opprettholdt ved at han pustet.

    Sanh hoạt lực này được duy trì nhờ sự hô hấp.

  • hít

    verb

    Blystøv blir så pustet inn, eller det kommer inn i folks hjem via skoene.

    Sau đó, người đi đường hít phải bụi chì hoặc mang về nhà giày dép có dính chì.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nghỉ mệt
    • thổi
    • 呼吸
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " puste " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "puste" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "puste" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch