Phép dịch "putte" thành Tiếng Việt

đặt, để, bỏ vào là các bản dịch hàng đầu của "putte" thành Tiếng Việt.

putte
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • đặt

    verb

    Jeg syns vi skal putte et på rommet til Danny.

    Tôi nghĩ chúng ta nên đặt một cái trong phòng Danny.

  • để

    conjunction verb

    Og dette skjer når man putter sammen høy og lav makt.

    Và đây là những gì xảy ra khi chúng ta để gần nhau những người có nhiều quyền lực và những người bất lực.

  • bỏ vào

    Jeg hadde puttet dem i konvolutter og lagt dem i bunnen av boksene med te, sukker og mel.

    Tất cả đều được bỏ vào phong bì, giấu dưới hộp đựng trà, đường, và bột mì.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhét vào
    • đút vào
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " putte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "putte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch