Phép dịch "nedverdige" thành Tiếng Việt
bêu xấu, làm nhục, làm xấu hổ là các bản dịch hàng đầu của "nedverdige" thành Tiếng Việt.
nedverdige
-
bêu xấu
-
làm nhục
Hvorfor nedverdiger folk hverandre?
Tại sao người ta làm nhục lẫn nhau?
-
làm xấu hổ
-
sỉ nhục
Hun skal ikke nedverdiges eller fornærmes, men respekteres og elskes.
Các anh em không được xem thường hay sỉ nhục mà phải kính trọng và yêu thương vợ mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nedverdige " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm