Phép dịch "negl" thành Tiếng Việt
móng, móng tay, Móng là các bản dịch hàng đầu của "negl" thành Tiếng Việt.
negl
ngữ pháp
-
móng
nounHer trodde jeg at du bare var negler og hår.
Tôi đã nghĩ bà chỉ biết đến móng và tóc tai thôi đấy.
-
móng tay
nounJeg børster håret og klipper neglene hennes og tømmer hennes potte.
Chải tóc, cắt móng tay và đổ bô cho cô ấy.
-
Móng
Drittsekkens negl var så skarp som tannen på et villsvin.
Móng tay của tên khốn đó sắc như nanh lợn rừng vậy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " negl " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "negl"
Thêm ví dụ
Thêm