Phép dịch "klyve" thành Tiếng Việt

leo, trèo là các bản dịch hàng đầu của "klyve" thành Tiếng Việt.

klyve
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • leo

    adjective

    For å kunne gå inn gjennom dem måtte man klyve opp skråningen fra elvebredden.

    Muốn vào cổng, một người phải leo lên dốc từ bờ sông.

  • trèo

    De skulle så klyve opp skråningen og komme seg inn i byen gjennom de åpne kobberdørene i muren langs elven.

    Họ trèo lên dốc và tiến vào thành qua các cánh cửa bằng đồng bỏ ngỏ ở bức tường dọc theo bờ sông.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " klyve " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "klyve" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "klyve" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch