Phép dịch "helhet" thành Tiếng Việt
toàn bộ, toàn phần, toàn thể là các bản dịch hàng đầu của "helhet" thành Tiếng Việt.
helhet
-
toàn bộ
nounI løpet av bare tre år hadde han trykt De kristne greske skrifter i sin helhet.
Chỉ trong vòng ba năm, ông in được toàn bộ phần “Tân Ước”.
-
toàn phần
-
toàn thể
adjectiveDeres iver og gode eksempel er til oppmuntring for brødrene og den kristne menighet i sin helhet.
Sự hăng hái và gương tốt của họ khiến các anh và toàn thể hội-thánh được khích lệ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " helhet " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm