Phép dịch "hell" thành Tiếng Việt
khuynh hướng đi xuống, sự may mắn, sự xuống dốc là các bản dịch hàng đầu của "hell" thành Tiếng Việt.
hell
noun
neuter
ngữ pháp
-
khuynh hướng đi xuống
-
sự may mắn
Jeg frykter at ditt fravær vil gå ut over hellet mitt ved bordene.
Tôi cảm thấy sự vắng mặt của ông có thể thay đổi sự may mắn của tôi trên sòng.
-
sự xuống dốc
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vận may
- xu hướng đi xuống
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hell " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "hell" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dốc xuống · dựa · gạch lót · nghiêng mình · rót · trút · tựa · xuôi xuống · đá lát · đổ
-
Gần như chắc chắn
-
Anh hùng · anh hùng · anh hùng dân tộc · liệt sĩ · vị anh hùng · 英雄
Thêm ví dụ
Thêm