Phép dịch "befolkning" thành Tiếng Việt
dân số, dân cư, cư dân là các bản dịch hàng đầu của "befolkning" thành Tiếng Việt.
befolkning
ngữ pháp
-
dân số
nounI utviklingslandene har en fjerdedel av befolkningen ikke tilgang til rent vann.
Trong những xứ đang phát triển, một phần tư dân số không có nước sạch để dùng.
-
dân cư
nounI dag er det for eksempel en stor del av jordens befolkning som ikke har sitt eget hjem.
Thí dụ, ngày nay phần đông dân cư trên đất không thể làm chủ được một căn nhà.
-
cư dân
nounSom du sikkert skjønner, er det bare blitt forkynt for en liten del av befolkningen.
Anh chị có thể hình dung người công bố chỉ gặp được ít cư dân của nước này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " befolkning " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "befolkning" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dân số thế giới
Thêm ví dụ
Thêm