Phép dịch "testimone" thành Tiếng Việt
chứng nhân, que chuyền tay là các bản dịch hàng đầu của "testimone" thành Tiếng Việt.
testimone
noun
masculine
ngữ pháp
Qualcuno che ha la conoscenza personale di qualcosa.
-
chứng nhân
nounE tutti voi, ne sarete i primissimi testimoni!
Và tất cả các người sẽ là những chứng nhân đầu tiên!
-
que chuyền tay
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " testimone " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "testimone" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nhân Chứng Giê-hô-va · Nhân chứng Giê-hô-va
-
Nhân chứng Giê-hô-va
-
người chứng kiến · người mục kích
Thêm ví dụ
Thêm