Phép dịch "testo" thành Tiếng Việt
văn bản, chính văn, nguyên văn là các bản dịch hàng đầu của "testo" thành Tiếng Việt.
testo
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
văn bản
nounsuccessione di caratteri organizzata secondo un linguaggio
Certe parole poco familiari possono essere definite o spiegate nel testo.
Một số chữ không quen thuộc có thể được định nghĩa hay thảo luận trong văn bản.
-
chính văn
-
nguyên văn
La Traduzione del Nuovo Mondo si propone di rendere il testo originale nella maniera più letterale possibile senza offuscarne il significato.
Bản Thế Giới Mới dịch sát nguyên văn khi cách dịch đó không làm lu mờ ý nghĩa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sách
- thơ tình
- bài đọc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " testo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "testo"
Các cụm từ tương tự như "testo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hậu môm
-
Kền kền đen
-
Thân nốt nhạc
-
văn bản được gõ
-
dự đoán chữ
-
tập tin văn bản
-
sách giáo khoa
-
Đầu
Thêm ví dụ
Thêm