Phép dịch "supplente" thành Tiếng Việt

dự khuyết, thay thế là các bản dịch hàng đầu của "supplente" thành Tiếng Việt.

supplente adjective noun verb masculine ngữ pháp

Qualcuno nominato per sostiture un'altra persona, con potere di agire per lui, nel suo nome o per suo conto.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • dự khuyết

  • thay thế

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " supplente " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "supplente" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "supplente" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch