Phép dịch "supplicare" thành Tiếng Việt

van nài, van xin là các bản dịch hàng đầu của "supplicare" thành Tiếng Việt.

supplicare verb ngữ pháp

Chiedere con insistenza a qualcuno un aiuto o un favore.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • van nài

    verb

    Perche'non sono andato a supplicare un manipolo di streghe a nome tuo?

    Tại tôi không đi van nài một lũ phù thủy thay cho Mẹ sao?

  • van xin

    verb

    Quando hai conquistato la citta', i bambini mi hanno supplicato di non andare via.

    Khi người chiếm kinh thành, lũ trẻ van xin tôi đừng rời bỏ ngôi nhà.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " supplicare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "supplicare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch