Phép dịch "supporre" thành Tiếng Việt
giả thiết, giả định, cho rằng là các bản dịch hàng đầu của "supporre" thành Tiếng Việt.
supporre
verb
ngữ pháp
Avere un'opinione, un credo o un'idea. [..]
-
giả thiết
Dovremo supporre che i cloni di Avery abbiano ascoltato ogni comunicazione.
Ta phải đặt giả thiết rằng bọn nhân bản của Avery đã nghe hết điện đài của ta.
-
giả định
verbAscolta, supponiamo solo per un secondo che tutto quello che ci ha detto il chimico, sia vero.
giành ra chút thời gian giả định rằng những gì các nhà hóa học nói là đúng.
-
cho rằng
verbNon puoi supporre che ciò sia quello che si intende.
Con không thể cho rằng việc này có nghĩa như vậy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " supporre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "supporre" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tọa dược · thuốc đạn
Thêm ví dụ
Thêm