Phép dịch "spesso" thành Tiếng Việt

dày, hay, thường là các bản dịch hàng đầu của "spesso" thành Tiếng Việt.

spesso adjective adverb masculine ngữ pháp

Ripetere qualcosa molte volte, con piccoli intervalli.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • dày

    adjective

    Le mura spesse ammortizzano i rumori provenienti dall'esterno.

    Những bức tường dày làm nhẹ tiếng động bên ngoài.

  • hay

    conjunction verb adjective

    La parola "teoria" è spesso abusata.

    Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.

  • thường

    adjective

    Vado spesso a pescare in quel fiume.

    Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • luôn
    • năng
    • dây
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spesso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "spesso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "spesso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch